Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Tửu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2012 MÔN TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Mai Thành
Người gửi: Nguyễn Tửu (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:05' 20-04-2012
Dung lượng: 120.8 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn: Mai Thành
Người gửi: Nguyễn Tửu (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:05' 20-04-2012
Dung lượng: 120.8 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC–CAO ĐẴNG NĂM 2012
TRƯỜNG THPT LAO BẢO Môn Toán-Khối A
…………*******………….. (Thời gian 180 phút)
………… .******……………
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7điểm)
Câu I: (2 điểm)
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1).
Xác định m để đường thẳng y=x-2m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho MN=6.
Câu II: (2 điểm)
Giải phương trình:
Giải phương trình + + + = 14.
Câu III: (2 điểm)
Tính tích phân: .
Câu IV: (1 điểm) Trong không gian cho lăng trụ đứng có và . Gọi là trung điểm của cạnh .
Chứng minh : và tính khoảng cách từ tới mặt phẳng ().
Câu V (1 điểm) Cho các số thực x, y thay đổi và thoả mãn (x + y)3 + 4xy ≥ 2.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 3(x4 + y4 + x2y2) – 2(x2 + y2) + 1
II.PHẦN TỰ CHỌN: (3 điểm) ( Thí sinh chọn một trong hai câu Va và Vb)
Câu Va (3 điểm)
1) (1 điểm) CMR:
2)(2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P): x- 3y + 2z – 5 = 0
và đường thẳng : ; Lập phương trình đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng trên mặt phẳng (P)
Câu Vb: (3 điểm)
1)(2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng( P )có phương trình:
( P ): x – y + 2z + 6 = 0 và hai đường thẳng: d1 : ; d2:
Lập phương trình đường thẳng cắt d1 tại A, cắt d2 tại B, sao cho đường thẳng AB//(P)
và khoảng cách từ đến P bằng
(1 điểm) Tìm m để phương trình sau luôn có nghiệm trong đoạn
-----------------Hết---------------
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Đáp án
Điểm
I
1) (1 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
TXĐ:
là tiệm cận ngang.
là tiệm cận đứng.
Bảng biến thiên:
Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng
Hàm số không có cực trị
Đồ thị:
2) (1,0 điểm)
Phương trình hoành độ giao điểm : (2)
Để đường thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt ta có điều kiện là:
đúng với mọi giá trị của m.
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (2).
Theo định lí viét: . Đặt:
=>
Theo giả thiết ta có:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
II
1) (1 điểm) Giải phương trình:
Điều kiện:
Đặt sin2x=t, Đk:
Khi t=1/2=>sin2x=-1/2
2) (1 điểm)
TXĐ: x5; x= 5 không là nghiệm
*x>5 ; Đặt y = (với D =)
y’ = . Hàm số đồng biến Trên
phương trình y=0 có 1 nghiệm duy nhất. ;Ta có y(9) = 14x= 9
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
III
Tính: Đặt dx=2tdt; khi x=0=>t=1,x=3=>t=2
0,5
0,5
IV
Đưa và hệ trục toạ độ A1xyz vuông góc như hình vẽ: gốc toạ độ A1. trục A1Z hướng theo
Trục A1y hướng theo Trục A1x tạo với trục Oy góc 90o và nằm trong MP (A1B1C1).
Toạ đ
TRƯỜNG THPT LAO BẢO Môn Toán-Khối A
…………*******………….. (Thời gian 180 phút)
………… .******……………
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7điểm)
Câu I: (2 điểm)
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1).
Xác định m để đường thẳng y=x-2m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho MN=6.
Câu II: (2 điểm)
Giải phương trình:
Giải phương trình + + + = 14.
Câu III: (2 điểm)
Tính tích phân: .
Câu IV: (1 điểm) Trong không gian cho lăng trụ đứng có và . Gọi là trung điểm của cạnh .
Chứng minh : và tính khoảng cách từ tới mặt phẳng ().
Câu V (1 điểm) Cho các số thực x, y thay đổi và thoả mãn (x + y)3 + 4xy ≥ 2.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 3(x4 + y4 + x2y2) – 2(x2 + y2) + 1
II.PHẦN TỰ CHỌN: (3 điểm) ( Thí sinh chọn một trong hai câu Va và Vb)
Câu Va (3 điểm)
1) (1 điểm) CMR:
2)(2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P): x- 3y + 2z – 5 = 0
và đường thẳng : ; Lập phương trình đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng trên mặt phẳng (P)
Câu Vb: (3 điểm)
1)(2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng( P )có phương trình:
( P ): x – y + 2z + 6 = 0 và hai đường thẳng: d1 : ; d2:
Lập phương trình đường thẳng cắt d1 tại A, cắt d2 tại B, sao cho đường thẳng AB//(P)
và khoảng cách từ đến P bằng
(1 điểm) Tìm m để phương trình sau luôn có nghiệm trong đoạn
-----------------Hết---------------
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Đáp án
Điểm
I
1) (1 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
TXĐ:
là tiệm cận ngang.
là tiệm cận đứng.
Bảng biến thiên:
Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng
Hàm số không có cực trị
Đồ thị:
2) (1,0 điểm)
Phương trình hoành độ giao điểm : (2)
Để đường thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt ta có điều kiện là:
đúng với mọi giá trị của m.
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (2).
Theo định lí viét: . Đặt:
=>
Theo giả thiết ta có:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
II
1) (1 điểm) Giải phương trình:
Điều kiện:
Đặt sin2x=t, Đk:
Khi t=1/2=>sin2x=-1/2
2) (1 điểm)
TXĐ: x5; x= 5 không là nghiệm
*x>5 ; Đặt y = (với D =)
y’ = . Hàm số đồng biến Trên
phương trình y=0 có 1 nghiệm duy nhất. ;Ta có y(9) = 14x= 9
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
III
Tính: Đặt dx=2tdt; khi x=0=>t=1,x=3=>t=2
0,5
0,5
IV
Đưa và hệ trục toạ độ A1xyz vuông góc như hình vẽ: gốc toạ độ A1. trục A1Z hướng theo
Trục A1y hướng theo Trục A1x tạo với trục Oy góc 90o và nằm trong MP (A1B1C1).
Toạ đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất