Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Tửu)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Di_Cay__Various_Artists.mp3 LIch_tinh_nhan.swf 0.Rose_and_hears.swf Dang2.swf IMG_0732.jpg IMG_0718.jpg Images561906_2.jpg 105342.jpg YouTube__huong_dan_su_dung_bao_cao_su.flv Dap_an_Trac_nghiem_thong_minh_ve_HIV_AIDS.flv YouTube__bao_cao_su.flv Gtbmua1.swf Dh_trangsach_tulip.swf Ly_ca_phe_ban_meshow0.flv Thang_3.swf Tet2.swf P1010371.jpg Happy_new_year.swf 25122010.swf

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Đọc báo trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Tửu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2012 MÔN TOÁN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Mai Thành
    Người gửi: Nguyễn Tửu (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:05' 20-04-2012
    Dung lượng: 120.8 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC–CAO ĐẴNG NĂM 2012
    TRƯỜNG THPT LAO BẢO Môn Toán-Khối A
    …………*******………….. (Thời gian 180 phút)
    ………… .******……………
    I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7điểm)
    Câu I: (2 điểm)
    Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số  (1).
    Xác định m để đường thẳng y=x-2m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho MN=6.
    Câu II: (2 điểm)
    Giải phương trình: 
    Giải phương trình  +  +  +  = 14.
    Câu III: (2 điểm)
    Tính tích phân: .
    Câu IV: (1 điểm) Trong không gian cho lăng trụ đứng  có  và . Gọi  là trung điểm của cạnh .
    Chứng minh : và tính khoảng cách từ  tới mặt phẳng ().
    Câu V (1 điểm) Cho các số thực x, y thay đổi và thoả mãn (x + y)3 + 4xy ≥ 2.
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 3(x4 + y4 + x2y2) – 2(x2 + y2) + 1
    II.PHẦN TỰ CHỌN: (3 điểm) ( Thí sinh chọn một trong hai câu Va và Vb)
    Câu Va (3 điểm)
    1) (1 điểm) CMR: 
    2)(2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P): x- 3y + 2z – 5 = 0
    và đường thẳng : ; Lập phương trình đường thẳng  là hình chiếu vuông góc của đường thẳng  trên mặt phẳng (P)
    Câu Vb: (3 điểm)
    1)(2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng( P )có phương trình:
    ( P ): x – y + 2z + 6 = 0 và hai đường thẳng: d1 : ; d2:
    Lập phương trình đường thẳng  cắt d1 tại A, cắt d2 tại B, sao cho đường thẳng AB//(P)
    và khoảng cách từ  đến P bằng 
    (1 điểm) Tìm m để phương trình sau luôn có nghiệm trong đoạn 
    
    -----------------Hết---------------
    (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    I
    1) (1 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
    TXĐ: 
    
     là tiệm cận ngang.
     là tiệm cận đứng.
    Bảng biến thiên:
    
    Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng 
    Hàm số không có cực trị
    Đồ thị:
    
    2) (1,0 điểm)
    Phương trình hoành độ giao điểm :   (2)
    Để đường thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt ta có điều kiện là:
     đúng với mọi giá trị của m.
    Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (2).
    Theo định lí viét:  . Đặt: 
    => 
    Theo giả thiết ta có:  
    0,25




    0,25





    0,25
















    0,25











    0,25



    0,25








    0,25



    0,25


    
    II
    1) (1 điểm) Giải phương trình: 
    Điều kiện: 
    
    Đặt sin2x=t, Đk:  
    Khi t=1/2=>sin2x=-1/2 
    2) (1 điểm)
    TXĐ: x5; x= 5 không là nghiệm
    *x>5 ; Đặt y =  (với D =)
    y’ = . Hàm số đồng biến Trên 
     phương trình y=0 có 1 nghiệm duy nhất. ;Ta có y(9) = 14x= 9

    


    0,25


    0,25






    0,5






    0,5

    0,5
    
    III
    Tính:  Đặt  dx=2tdt; khi x=0=>t=1,x=3=>t=2
    
    
    0,5





    0,5
    
    IV
    
    Đưa và hệ trục toạ độ A1xyz vuông góc như hình vẽ: gốc toạ độ A1. trục A1Z hướng theo 
    Trục A1y hướng theo  Trục A1x tạo với trục Oy góc 90o và nằm trong MP (A1B1C1).
    Toạ đ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓